ぐつぐつ
グツグツ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
sôi; (sôi) nhẹ nhàng
JP: スープがなべでぐつぐつ煮えている。
VI: Súp đang sôi sùng sục trong nồi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
茹でるのとぐつぐつ煮るのって何が違うの?
Sự khác nhau giữa luộc và nấu sôi là gì?