くんろ
Từ phụ trợ
📝 viết tắt của くれろ
🗣️ Phương ngữ Kansai
cho; để ai đó có; làm cho ai đó
🔗 くれる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
うしろから押すのはやめてくれ。
Đừng đẩy tôi từ phía sau nữa.