くらいなら
Cụm từ, thành ngữTừ phụ trợ
📝 thường sau động từ
thay vì (làm ...)
JP: 彼女に金を貸すくらいなら海に捨てるほうがましだ。
VI: Cho cô ấy mượn tiền còn không bằng ném xuống biển.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
煙草はどのくらいまで免税で持ち帰れますか。
Bạn có thể mang về bao nhiêu thuốc lá miễn thuế?