くっと
クッと

Trạng từ

vô tình (phát ra tiếng cười)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼく帽子ぼうしをとってきてくれ。
Lấy mũ của tôi cho tôi với.
彼女かのじょとしをとってきている。
Cô ấy đang già đi.
会社かいしゃかえってきたら、わたし連絡れんらくをとることをわすれるな。
Khi trở lại công ty, đừng quên liên lạc với tôi.
かくまでひとっはしりして新聞しんぶんってきてくれよ。
Chạy nhanh đến góc đường và mua cho tôi tờ báo.
わたし学校がっこうちかくにんでいるので、昼食ちゅうしょくをとりにいえもどってくる。
Tôi sống gần trường nên về nhà ăn trưa.
この書類しょるい、コピー十部じゅうぶとって、だいいち会議かいぎしつまでってきて。
Hãy lấy 10 bản sao của tài liệu này và mang đến phòng họp số một.
こびへつらうウェイターは最上さいじょうのテーブルをあてがわれる。なぜなら、そうしたウェイターは、いつもマネージャーや上役うわやくのきげんをとるから。
Những người phục vụ nịnh bợ sẽ được giao bàn tốt nhất vì họ luôn làm vui lòng quản lý và cấp trên.