くすみ
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
xỉn màu (đặc biệt là da); thiếu sáng bóng; bẩn; đất; ô nhiễm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
くすんだお古のダイヤだろうが、ないよりはあった方がいい。
Dù là viên kim cương cũ kĩ, còn hơn là không có.