くすくす
クスクス

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

cười khúc khích; cười rúc rích

🔗 くすくす笑う・くすくすわらう

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くすくすわらわわずにいられなかった。
Tôi không thể nhịn cười.
トムはまたくすくすわらった。
Tom lại cười khúc khích.
かれ漫画まんがてくすくすわらった。
Anh ấy đã cười khúc khích khi xem truyện tranh.
その手紙てがみみながら、ブルースはひとりでくすくすわらっていた。
Đọc bức thư, Bruce cười khúc khích một mình.

Từ liên quan đến くすくす