くさくさ
クサクサ

Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

cảm thấy chán nản; cảm thấy u ám; cảm thấy buồn bã

JP: クサクサすることばっかりだけど、なおして頑張がんばっていきましょう!

VI: Toàn là chuyện chán ngắt nhưng hãy lấy lại tinh thần và cố gắng tiếp tục nào!