ぎりぎりまで
ギリギリまで
Cụm từ, thành ngữ
đến giới hạn cuối cùng; đến phút cuối cùng; đến điểm gãy
JP: 賢明な経営者はコストをぎりぎりまでさげる方法を知っていますよ。
VI: Một nhà quản lý khôn ngoan biết cách giảm chi phí đến mức tối thiểu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ぎりぎりセーフ!
Suýt nữa thì trễ!
終電にぎりぎりセーフだったよ。
Tôi đã kịp chuyến tàu cuối cùng.
彼は終電にぎりぎり間にあった。
Anh ấy vừa kịp chuyến tàu cuối cùng.
彼はぎりぎりのところまで追いつめられた。
Anh ấy đã bị dồn đến bước đường cùng.
彼は最後の電車にぎりぎり間に合った。
Anh ấy đã kịp chuyến tàu cuối cùng trong gang tấc.
僕は終電にぎりぎりのところで間に合った。
Tôi vừa kịp chuyến tàu cuối.
朝食用のパンはぎりぎり足りる。
Bánh mì cho bữa sáng vừa đủ.
私は終電にぎりぎりのところで間に合った。
Tôi đã kịp chuyến tàu cuối cùng vào phút chót.
私はぎりぎりになるまで先延ばしにしていた。
Tôi đã hoãn lại việc này cho đến phút chót.
クーデター計画はぎりぎりのところで阻止されました。
Kế hoạch đảo chính đã bị ngăn chặn vào phút chót.