ぎくぎく
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
giật cục
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
二人の幼い少女がひなぎくを摘んでいます。
Hai cô bé đang hái hoa cúc.
子供たちは月夜に踊るひなぎくを見ることができませんでした。
Trẻ em không thể nhìn thấy hoa cúc nhảy múa dưới ánh trăng.
私が庭へおりていくと、二人の少女がひなぎくをつんでいた。
Khi tôi xuống vườn, hai cô gái đang hái hoa cúc.
そのとき彼らはひなぎくを飛んだり、クローバーを通り抜けたりしてあそんだ。
Lúc đó, họ đã nhảy qua những bông hoa cúc và lướt qua những bụi cỏ ba lá.
そしてまもなくショベルカーがやってきて、ひなぎくの花でいっぱいの丘を掘って道路をつくりはじめました。
Và không lâu sau đó, một chiếc máy xúc đã đến và bắt đầu đào một ngọn đồi đầy hoa cúc để làm đường.
夏になると日が長くなり小さいおうちのまわりの木々は緑の葉でつつまれ、そして丘はひなぎくの花でまっしろになります。
Khi mùa hè đến, ngày càng dài, cây quanh nhà nhỏ được bao phủ bởi lá xanh và đồi trở nên trắng xóa với hoa cúc.
小さいおうちは夜に田舎のことや、ひなぎくの野原や、月明かりの下でりんごの木が踊っているのを夢に見るのでした。
Ngôi nhà nhỏ đã mơ thấy những đêm ở quê, cánh đồng hoa cúc và cây táo nhảy múa dưới ánh trăng.
あの家は私のおばあさんが小さい時に住んでいた丘の上にあってひなぎくに囲まれまわりにりんごの木が植わっていた家にとてもよく似ている。
Ngôi nhà đó rất giống với ngôi nhà mà bà tôi đã sống khi còn nhỏ, nằm trên ngọn đồi và được bao quanh bởi hoa cúc, xung quanh có trồng cây táo.
そして、その小さなウサギの二人は大きな森の中でいっしょに幸せに暮して、たんぽぽを食べたり、ひなぎくを飛んだりクローバーを通りぬけたりオークの実を探したりして長い間暮らしました。
Và hai chú thỏ nhỏ ấy đã sống hạnh phúc bên nhau trong khu rừng lớn, ăn bồ công anh, nhảy qua hoa cúc, lướt qua cỏ ba lá và tìm hạt dẻ trong một thời gian dài.