きりり
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
cứng và không lỏng lẻo; căng mà không có sự lỏng lẻo
🔗 きりっと
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
bám chặt; kéo hoặc căng hết mức có thể
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
tiếng kêu cót két của cửa hoặc mái chèo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
きりがない。
Chưa có hồi kết.
これじゃ、きりがないな。
Với điều này, không bao giờ kết thúc được.
「指きりげんまんは?」「はい。指きりげんまん。指切った」
"Làm ngón tay cái nhé?" "Ừ, ngón tay cái. Cắt ngón tay rồi."
彼の野心にはきりがない。
Tham vọng của anh ấy không có hồi kết.
彼のぐちにはきりがない。
Lời than vãn của anh ta không có hồi kết.
僕は異国の地で独りきりだ。
Tôi đang cô đơn ở một vùng đất xa lạ.
人生は一度きりなんだぞ。
Cuộc đời chỉ có một lần mà thôi.
彼女はそこに一人きりだった。
Cô ấy đã ở một mình tại đó.
おい、人生は一度きりだよ。
Này, cuộc đời chỉ có một lần thôi đấy.
独りきりの人生など耐えられない。
Tôi không thể chịu đựng cuộc sống cô đơn.