きかっけ

Danh từ chung

📝 biến thể của 切っ掛け

cơ hội; khởi đầu; gợi ý; lý do; động lực; dịp

🔗 きっかけ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ブレーキがきかなかった。
Phanh đã không hoạt động.
トムはきかない。
Tom không nghe.
なにもきかないで。
Đừng hỏi gì cả.
からなかったら、きいてね。
Nếu không hiểu, hãy hỏi nhé.
ブレーキがよくきかない。
Phanh không hoạt động tốt lắm.
クーラーがきかないようだが。
Có vẻ như điều hòa không hoạt động.
ブレーキがきかなくなった。
Phanh không còn hoạt động nữa.
病気びょうきだときいたので。
Tôi nghe nói bạn bị bệnh.
そのくすりはきいた。
Thuốc đó đã phát huy tác dụng.
吹雪ふぶき視界しかいがきかなかった。
Tầm nhìn bị hạn chế do bão tuyết.