がんも
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
đậu phụ chiên trộn rau thái mỏng
🔗 雁擬き
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
がんは恐ろしい病気です。
Ung thư là một căn bệnh khủng khiếp.
父はがんで死んだ。
Bố đã chết vì ung thư.
彼は去年がんで亡くなった。
Năm ngoái anh ấy đã qua đời vì ung thư.
彼の病気はがんかもしれない。
Bệnh của anh ta có thể là ung thư.
がんにも治療可能なものがある。
Có những loại ung thư có thể điều trị được.
喫煙は、がんと深く関わっています。
Hút thuốc có liên quan mật thiết đến ung thư.
彼はがんの研究に多大な貢献をした。
Anh ấy đã đóng góp rất lớn cho nghiên cứu ung thư.
いつものよりがんばった分だけ疲れました。
Tôi mệt hơn vì đã cố gắng hơn bình thường.
もうひとがんばりすれば頂上に着くよ。
Chỉ cần cố gắng thêm một chút nữa là bạn sẽ đến đỉnh.
もうひとがんばりすれば成功するだろう。
Chỉ cần cố gắng thêm một chút nữa thì chắc chắn bạn sẽ thành công.