がぶり

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

mạnh mẽ (cắn, nuốt, nhai, v.v.)

JP: リンゴをがぶりとかじった。

VI: Anh ta cắn vào quả táo một cách ngon lành.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはリンゴをがぶりとかじった。
Cô ấy cắn vào quả táo một cách ngon lành.