がてら

Hậu tố

trong khi; cùng lúc

JP: そうだ、どうせなら散歩さんぽがてらに、林道りんどうってプチ森林浴しんりんよくでも・・・。

VI: Đúng rồi, nếu đã vậy thì tôi sẽ vừa đi dạo vừa đến con đường rừng để tận hưởng một chút không khí trong lành của rừng cây.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うごいてる、うごいてる。
Đang di chuyển, đang di chuyển.
づいてたら、はなしてたさ。
Nếu tôi biết thì đã nói rồi.
ってて、電話でんわってる。
Đợi tý, có điện thoại reo.
あいしてるよ!」「わたしあいしてるわ!」
"Anh yêu em!" "Em cũng yêu anh!"
なにってた?」「おぼえてない」
"Nó nói gì vậy?" "Tôi không nhớ."
「もし間違まちがってたら?」「間違まちがってないから」
"Nếu tôi sai thì sao?" "Vì tôi không sai."
こえてる?」「うん。こえてる」
"Có nghe thấy không?" "Ừ, tôi nghe thấy."
「おまえまさかもうってる?」「ってないってない」
"Cậu đã say rồi phải không?" "Không, tôi chưa say."
からかってないよ。
Tôi không đang trêu bạn đâu.
ツイてないの?
Bạn đang không may mắn à?