がさっ
ガサッ
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
với một tiếng xào xạc; trong một lần
JP: 夜の間に屋根に積もった雪がガサッと落ちてきた。
VI: Tuyết đọng trên mái nhà đã rơi xuống vào ban đêm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはさった。
Tom đã rời đi.
助けてくださり、ありがとうございました。
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
彼は命からがらにげさった。
Anh ấy đã thoát chết trong gang tấc.
ご主人と交信なさりたいんですね。
Bạn muốn liên lạc với chồng mình, phải không?
ご検討くださり、ありがとうございます。
Cảm ơn quý vị đã xem xét.
栗を剥くのって、めんどくさっ。
Bóc hạt dẻ thật là phiền phức.
あれはさる年に因んだ猿の絵です。
Đó là bức tranh khỉ được vẽ lấy cảm hứng từ năm con khỉ.
鳥は歌、人は言葉で区別さる。
Chim được phân biệt bởi tiếng hót, con người được phân biệt bởi lời nói.
失業問題もさることながら、環境問題も大切だ。
Vấn đề thất nghiệp là một vấn đề quan trọng, nhưng vấn đề môi trường cũng quan trọng không kém.
2月13日には、俺は35だよって言えるさっ。
Vào ngày 13 tháng 2, tôi sẽ nói rằng mình 35 tuổi.