がかる

Hậu tốĐộng từ Godan - đuôi “ru”

📝 sau danh từ

trông ...; giống như ...; có vẻ ...

JP: サダムが脅威きょういでないなどとうのは、あかがかった反戦はんせん運動うんどう人達ひとたちくらい。

VI: Chỉ có những người trong phong trào chống chiến tranh có khuynh hướng cánh tả mới nói rằng Saddam không phải là mối đe dọa.

🔗 時代がかる

Hậu tốĐộng từ Godan - đuôi “ru”

có dấu vết của; có màu sắc của

🔗 緑がかる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きゅう芝居しばいがかった態度たいどをとるな。
Đừng bỗng nhiên có thái độ làm màu.
彼女かのじょあかがかったかみをしている。それで「にんじん」というあだながついている。
Cô ấy có mái tóc nhuộm đỏ và được gọi là "Cà rốt".
いえではあかがかったかみとそばかすのせいで、はは侮蔑ぶべつめて「にんじん」と名付なづけ、みなにもそうばせています。
Tại nhà, vì mái tóc đỏ và những nốt tàn nhang, mẹ tôi đã khinh thường đặt cho tôi biệt danh "Cà rốt" và bắt mọi người cũng gọi tôi như vậy.
わたしまご息子むすこねこっている。そのねこしろくろみどりがかったひとみをしている。まごはそのねこあそぶのが大好だいすきで、そのねこをビビとづけた。ビビはうつくしい。それはわたしたちのペットである。
Cháu trai tôi nuôi một con mèo, mèo có bộ lông đen trắng và đôi mắt xanh. Cháu rất thích chơi với mèo và đã đặt tên nó là Bibi. Bibi rất đẹp. Đó là thú cưng của chúng tôi.