か行 [Hành]

カ行 [Hành]

加行 [Gia Hành]

かぎょう

Danh từ chung

cột "ka" trong bảng âm tiết tiếng Nhật (ka, ki, ku, ke, ko)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

じゃあ、くだりこっか?
Vậy chúng ta đi thôi nhé?
ハムレットから1こう引用いんようできますか。
Bạn có thể trích dẫn một câu từ Hamlet không?
3こう最後さいご単語たんごはなんてむんですか?
Từ cuối cùng của dòng thứ ba đọc là gì?
のこのなんこうかをあなたはどう解釈かいしゃくされますか。
Bạn giải thích những dòng thơ này như thế nào?