か否か [Phủ]
かいなか
Cụm từ, thành ngữ
có hay không
JP: 僕たちは大学へ行くべきか否かを決めかねている。
VI: Chúng tôi đang phân vân không biết có nên đi đại học hay không.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
夜を徹するか否か。
Có thức suốt đêm hay không?
彼女が罪を認めるか否かは問題ではない。
Việc cô ấy thừa nhận tội lỗi hay không không phải là vấn đề.
私にはそれが真実か否かが分からない。
Tôi không biết điều đó có phải là sự thật hay không.
大事なのは全力を尽くすか否かだ。
Điều quan trọng là bạn có hết sức hay không.
彼が成功するか否かは、彼の努力次第である。
Việc anh ấy thành công hay không phụ thuộc vào nỗ lực của anh ấy.
我々がその戦いに勝つか否かはきわめて重要であろう。
Việc chúng tôi có thắng trận này hay không là vô cùng quan trọng.
彼がそれをするか否かは全く彼が決めることだ。
Việc anh ấy có làm điều đó hay không hoàn toàn do anh ấy quyết định.
彼が成功するか否かは、彼の健康の如何によります。
Việc anh ấy thành công hay không phụ thuộc vào sức khỏe của anh ấy.
ここでの私の関心は、ウーマン・リブ運動が消えつつあるのか否かということである。
Mối quan tâm của tôi ở đây là liệu phong trào giải phóng phụ nữ có đang dần biến mất hay không.
さて、犯人は、告白するか否かが、沈黙するML参加者たちの焦眉の関心事となる。
Vậy, liệu hung thủ có thú nhận hay không, đó là điều mà những người tham gia ML đang rất quan tâm.