かわよい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Tiếng lóng

dễ thương; đáng yêu

🔗 かわいい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

よし、こうか。
Được, chúng ta đi thôi.
おこってよいのかわらってよいのかわからなかった。
Tôi không biết nên tức giận hay cười.
いてよいのかわらってよいのかわからない。
Tôi không biết nên khóc hay cười.
散歩さんぽってもよいですか。
Tôi có thể đi dạo được không?
どちらへけばよいですか。
Tôi nên đi đâu?
どちらのほんがよいですか。
Cuốn sách nào tốt hơn?
デザートはなにがよいですか。
Bạn thích món tráng miệng nào?
よかったら友達ともだちになりませんか?
Nếu được, chúng ta có thể làm bạn không?
はなししてもよいですか。
Tôi có thể nói chuyện được không?
シャワーをびてもよいでしょうか。
Tôi có thể tắm vòi hoa sen được không?