からには
Cụm từ, thành ngữ
vì; bởi vì
JP: 私の参謀としてついたからには、危機感を持って任にあたって貰わねば困ります。
VI: Tôi cần bạn phải làm việc với một tinh thần khủng hoảng khi đã trở thành cố vấn của tôi.