からに
Cụm từ, thành ngữ
📝 như 〜てからに ở cuối câu
thể hiện sự không hài lòng hoặc không đồng ý
JP: あの政治家のらりくらりしよってからに。
VI: Vị chính trị gia kia luôn lảng tránh mọi vấn đề.
Cụm từ, thành ngữ
chỉ từ (làm); chỉ bằng