からと言うもの [Ngôn]
からという物 [Vật]
からと言う物 [Ngôn Vật]
からというもの
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 sau thể te của động từ, danh từ, v.v.
sau; kể từ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大統領はかまうものかと言った。
Tổng thống đã nói rằng mình không quan tâm.
病は気からとはうまく言ったものですね。
"Quả thật là đúng khi nói 'bệnh tật bắt nguồn từ tâm trạng'."
そんなものを好むものはいない、と彼は言っている。
Anh ấy nói rằng không ai thích thứ đó cả.
私が持っているものと言えば本だけです。
Những gì tôi có chỉ là sách mà thôi.
時間は怒りの薬なりとはうまく言ったものである。
Người ta đã nói rất đúng rằng thời gian là liều thuốc cho cơn giận.
その当時はラジオと言うものが無かった。
Vào thời điểm đó, không có thứ gọi là radio.
「人は見かけによらない」とはよく言ったものですね。
"Đúng là không thể đánh giá con người qua vẻ bề ngoài."
健康ほど大切なものはないと言われている。
Người ta nói không có gì quan trọng hơn sức khỏe.
私は死んだものと思ったって、トム言ってた。
Tom nói rằng anh ấy nghĩ mình đã chết.
三つ子の魂百までとは本当によく言ったものだ。
"Cá tính của đứa trẻ sẽ theo nó suốt đời" quả là câu nói đúng.