からし油 [Du]

辛子油 [Tân Tử Du]

芥子油 [Giới Tử Du]

からしゆ

Danh từ chung

dầu mù tạt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あぶらみず混和こんわしない。
Dầu không hòa lẫn với nước.
15トンのあぶらが、うみ流出りゅうしゅつしました。
15 tấn dầu đã tràn ra biển.
マヨネーズのあぶら分離ぶんりすることがある。
Dầu trong mayonnaise có thể bị tách ra.
ひまわりはこさいは、注意ちゅういしてください。
Khi vận chuyển dầu hướng dương, hãy cẩn thận.
彼女かのじょは、遅刻ちこくしてさんざんあぶらしぼられた。
Cô ấy đã bị trễ giờ và bị mắng thậm tệ.
みずあぶら混合こんごうさせることはできない。
Không thể trộn lẫn nước và dầu.
かれはカンニングをしているところをつかり、こってりあぶらをしぼられた。
Anh ấy bị bắt quả tang khi đang gian lận và bị phạt nặng.
こんなところでいつまでもあぶらってないで、さっさと仕事しごとしなさい。
Đừng có đứng đây bán dầu mãi, mau làm việc đi.
一日ついたちあたまあらわないとかみあぶらでベットリしてぺしゃんこになってしまいます。
Nếu một ngày không gội đầu, tóc sẽ bết dính vì dầu và xẹp xuống.
それは出来できない相談そうだんだな。あぶらぶつしてるときに、はたからはなれるのは言語道断ごんごどうだんだ。
Điều đó thì không thể được. Khi đang làm đồ ăn dầu mỡ, không thể rời khỏi lửa được.