から

Trợ từ

từ

JP: 学校がっこう午前ごぜん8時はちじ10分じゅっぷんからはじまる。

VI: Trường học bắt đầu lúc 8 giờ 10 phút sáng.

Trợ từ

bởi

JP: 警官けいかん殺人さつじんはんから拳銃けんじゅうをもぎった。

VI: Cảnh sát đã giật lấy súng từ tay tên sát nhân.

Trợ từ

📝 đi sau động từ, tính từ

JP: かれ部屋へやかりがついているから、かれ帰宅きたくしたにちがいない。

VI: Vì đèn trong phòng anh ấy đang sáng, chắc chắn anh ấy đã về nhà.

Trợ từ

từ (thành phần, phần)

JP: 10から2をくと、8のこる。

VI: Khi lấy 2 từ 10, còn lại 8.

Trợ từ

qua (ví dụ: cửa sổ, hành lang)

Trợ từ

📝 sau thể te của động từ

sau; từ khi

JP: よくってから使用しようしてください。

VI: Lắc kỹ trước khi sử dụng.

Trợ từ

biểu thị sự đồng cảm hoặc cảnh báo

JP: 大切たいせつなことなんだから。

VI: Đây là chuyện quan trọng.

🔗 いいから