かも

Trợ từ

⚠️Từ viết tắt

có thể; có lẽ

JP: まだ肉眼にくがんじゃ無理むりだよ。双眼鏡そうがんきょうだと、ちょびっとだけえるかも・・・。

VI: Với mắt thường thì không thể nhìn thấy được, nhưng nếu dùng ống nhòm thì có thể sẽ nhìn thấy một chút.

🔗 かもしれない

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼくをかもだとおもっているんだろう。
Anh ấy cho rằng tôi đang cố gắng lừa dối anh ấy.
どこへくべきかも、なにをすべきかもからない。
Tôi không biết nên đi đâu và làm gì.
自動じどう販売はんばいかんコーヒーというものに出会であいしかもあたたかいのとつめたいのをえらべるのはおどろいた。
Tôi đã ngạc nhiên khi thấy máy bán hàng tự động phục vụ cà phê lon và có thể chọn nóng hoặc lạnh.