かのように

Cụm từ, thành ngữLiên từ

📝 thường sau động từ

như thể; như là

JP: 幽霊ゆうれいでもたかのように、彼女かのじょ茫然ぼうぜんっていた。

VI: Cô ấy đứng lặng đi như thể vừa nhìn thấy một bóng ma.