かなんなー
かなんなぁ
かなんな

Cụm từ, thành ngữ

🗣️ Phương ngữ Kansai

tôi không thích; phiền phức

🔗 かなわない

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

オフィスにはなごやかな雰囲気ふんいきがある。
Không khí trong văn phòng rất thoải mái.
メアリーはつややかな黒髪くろかみをしている。
Mary có mái tóc đen bóng mượt.
いいえ、おもちゃがいくつあるかじゃなくて、かぎがいくつあるかなのよ。
Không, không phải là có bao nhiêu đồ chơi, mà là có bao nhiêu chìa khóa đây.
やっぱり都会とかいより田舎いなかほうだいらかなじんおおいのかな。
Có phải người ở nông thôn thường rộng lượng hơn người ở thành thị không nhỉ?
つぎ学級がっきゅう委員いいんちょうだれがなるんだろう?トムかな?メアリーかな?
Ai sẽ là lớp trưởng lớp tiếp theo nhỉ? Tom hay Mary?
トムは15分じゅうごふんもかけてしをかなてこでこじけようとしたが、結局けっきょくけられなかった。
Tom đã cố gắng dùng xà beng để mở cái ngăn kéo trong 15 phút, nhưng cuối cùng vẫn không thể mở được.
「そんなに性格せいかくがいいかな~?」「ありえない。今回こんかいもだけど、中学ちゅうがくとき女子じょしのパンツをりさばいてもうけてたし」
"Anh ấy có tính tốt đến vậy sao? - Không thể nào. Không chỉ bây giờ, hồi trung học anh ta còn bán quần lót của các bạn nữ để kiếm lời nữa."
「もしかしてトム?」「メアリー、ひさしぶり! 3年さんねんぶり、かな?」「もうそんなになるっけ。元気げんきしてた?」「うん、相変あいかわらず」
"Có phải Tom không?" - "Mary, lâu quá không gặp! Đã ba năm rồi phải không?" - "Đã lâu như vậy sao. Bạn vẫn khỏe chứ?" - "Ừ, vẫn như cũ."