かと思うと [Tư]

かとおもうと

Cụm từ, thành ngữ

📝 sau động từ quá khứ

no sooner than; as soon as; immediately after|ngay khi

JP: 1つがとおぎたかとおもうと、すぐにつぎ台風たいふう接近せっきんする。

VI: Vừa qua một cơn bão thì một cơn khác lại đến gần.

Cụm từ, thành ngữ

at the thought of; when I think about|khi nghĩ đến

JP: クリスがどんなにむかつくかとおもうと、あたまいたくなりそう。

VI: Chỉ nghĩ đến việc Chris làm tôi tức điên lên là đầu tôi đã thấy đau.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うとおもいますか。
Bạn nghĩ mình sẽ kịp không?
わないかとおもったよ。
Tôi đã nghĩ là mình không kịp nữa rồi.
ないかとおもったよ。
Tôi đã nghĩ là bạn sẽ không đến.
地震じしんかとおもった。
Tôi tưởng là động đất.
冗談じょうだんかとおもったよ。
Tôi đã nghĩ đó là một trò đùa.
冗談じょうだんかとおもった。
Tôi tưởng đó là đùa.
ぬかとおもった。
Tôi tưởng mình sắp chết.
それがやくつとおもいますか?
Bạn nghĩ nó có ích không?
それはどうかとおもいますね。
Tôi nghĩ nó hơi kỳ cục.
わたしのせいだとおもいますか?
Bạn nghĩ đó là lỗi của tôi phải không?

Hán tự