かとみると

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

📝 sau động từ quá khứ

ngay khi; ngay sau khi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

パリへってみようかなとおもっています。
Tôi đang nghĩ có nên đi Paris không.
ねつ気球ききゅうってんでみたいとおもいませんか。
Bạn có muốn thử bay bằng khinh khí cầu không?
「うちではたらいてみたいかね」とウッドさんがたずねました。
"Bạn có muốn làm việc ở đây không?" ông Wood hỏi.
かれいちかばちかやってみるつもりですといった。
Anh ấy nói rằng mình sẽ thử xem sao.
トムはなにやくつようなことをかんがそうとしてみた。
Tom đã cố gắng nghĩ ra điều gì đó hữu ích.
わたしかれにアメリカにってみてはどうかと提案ていあんした。
Tôi đã đề nghị anh ấy thử đi Mỹ xem sao.
すみません、ここで話題わだいえてみてはとおもうのですが、いかがでしょうか?
Xin lỗi, tôi nghĩ chúng ta nên thay đổi chủ đề, bạn thấy sao?
どうしてきみこたえがぼくのとちがうのか調しらべてみよう。
Hãy tìm hiểu tại sao câu trả lời của bạn lại khác với tôi.
彼女かのじょ多額たがくきんうしなううかもしれないと承知しょうちうえいちはちかやってみた。
Cô ấy đã liều lĩnh thử sức mặc dù biết rằng có thể mất một khoản tiền lớn.
後先あとさきかんがえず、とりあえずやってみるか。となれやまとなれ、だよ。
Không suy nghĩ trước sau, cứ làm thử xem sao. Sau này tính sau.