カッコつける
かっこつける

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

làm ra vẻ phong cách; cố gắng trông đẹp; khoe khoang

JP: あいつは、おんながいるとかっこつけたがるんだから。

VI: Thằng đó cứ gặp con gái là lại tỏ ra ngầu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

不偏不党ふへんふとう精神せいしんで、などとかっこけているけど、結局けっきょくのところ自分じぶん意見いけんっていないだけじゃないの。
Anh ta nói mình giữ tinh thần không thiên vị, nhưng cuối cùng chỉ là không có ý kiến riêng.