かっこ
Danh từ chung
⚠️Ngôn ngữ trẻ em
📝 từ からころ
guốc
guốc gỗ Nhật Bản
🔗 からころ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
かっこつけやがって。
Cậu ta cứ ra vẻ ngầu.
1語をかっこに入れなさい。
Hãy đặt một từ vào trong ngoặc.
彼は女の子の前でかっこつけてるだけさ。
Anh ấy chỉ đang cố tỏ ra ngầu trước mặt các cô gái.
あいつは、女の子がいるとかっこつけたがるんだから。
Thằng đó cứ gặp con gái là lại tỏ ra ngầu.
自分のかっこ良さをわざと隠すということ?
Tức là cố tình che giấu sự ngầu của bản thân à?
不偏不党の精神で、などとかっこ付けているけど、結局のところ自分の意見を持っていないだけじゃないの。
Anh ta nói mình giữ tinh thần không thiên vị, nhưng cuối cùng chỉ là không có ý kiến riêng.
あんまりかっこいい人を知ると、それまで普通だった人がかっこ悪い人になっちゃうからよくない。
Biết quá nhiều người đẹp trai không tốt, vì những người bình thường trước đây bỗng dưng trở nên xấu xí.