かっけー
カッケー
かっけえ
かっけぇ
カッケェ
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Khẩu ngữ
ngầu
🔗 かっこいい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そろそろお開きにしよかー。
Đã đến lúc chúng ta nên kết thúc buổi họp này.
つーかマジどうでもいんですけど。
Thật ra tôi không quan tâm lắm.
殺されてーのか。
Mày muốn chết à?
「トムのばーか」「ばかにばかって言われたくねえよ、ばーか」
"Tom ngốc quá." "Đừng gọi tôi là ngốc, ngốc à."
「あいたたたー」「ケガないか?」
"Ôi đau quá" - "Bạn có bị thương không?"
はーあ、早くテスト終わってくんないかなあ。
Ước gì bài kiểm tra sớm kết thúc.
「あれが生徒会長?」「かっこよくない?」「つーか、美形?」
"Đó là hội trưởng học sinh đó." "Trông có phong độ không?" "Hay là, đẹp trai không?"
こーゆーのは、買うのが楽しいのよ。使うか使わないかなんてのは、二の次なんだって。
"Mua những thứ như thế này mới thú vị, việc có sử dụng hay không là chuyện thứ yếu."
おめーらアイルランド人は、みんな飲兵衛らしいじゃねーか。
Các người người Ireland đều là những kẻ say xỉn à?
「いつ帰ってくる?」「えっーと、あと20分ぐらいかな」
"Khi nào bạn về?" "Ừm, có lẽ khoảng 20 phút nữa."