かっか
カッカ

Danh từ hoặc phân từ đi kèm suruTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nóng bừng

Danh từ hoặc phân từ đi kèm suruTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nổi giận

JP: かれおこってかっかとしていた。

VI: Anh ấy tức giận và sôi nổi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かっかしないで。
Đừng nổi giận.
かっかするな。
Đừng nóng giận.
かっかするなよ。
Đừng nóng giận nhé.
このことにかっかするなよ。そのうちにおさまるから。
Đừng nóng vội về chuyện này, mọi thứ sẽ ổn thôi.
「うちのかわいいふゆちゃんを、あんなろくに挨拶あいさつもできないよう小娘こむすめ結婚けっこんさせれるわけないでしょ。あなたから、はっきりってやってください」「そうだな。まぁ、いいんじゃないか?かわいいし」「いくありません。かお関係かんけいありません」「まぁ、そんなかっかするな。おまえだって、むかし毎晩まいばんのようにディスコにってブイブイわしてたんだし」「それとこれとはべつです」「おなじだよ。馬鹿馬鹿ばかばかしい。はやく、子離こばなれしろ」
"Làm sao có thể để cậu con trai đáng yêu của tôi kết hôn với cô gái không biết chào hỏi tử tế được. Hãy nói rõ với họ đi.""Ừ, có lẽ không sao đâu? Dễ thương mà.""Không được. Ngoại hình không quan trọng.""Đừng nóng vội như vậy. Ngày xưa cô cũng thường đi đến các vũ trường và vui vẻ lắm đấy.""Điều đó khác.""Giống nhau thôi. Ngớ ngẩn. Nhanh lên, hãy buông bỏ con cái đi."