かっ
かッ
Tiền tố
📝 thêm sức mạnh hoặc nhấn mạnh vào động từ; từ 掻き
rất
🔗 掻き
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
このリンゴ、でかっ。
Quả táo này to quá.
彼はスーツを現金でかった。
Anh ấy đã mua bộ com-lê bằng tiền mặt.
部屋には誰かいますか。
Có ai trong phòng không?
俺、いびきをかいてた?
Tôi có ngáy không?
そこに誰かいますか?
Có ai ở đó không?
そんな避妊法があるかっ!
Có phương pháp tránh thai như vậy sao!
私は朝食に食パンを1つかいました。
Tôi đã mua một ổ bánh mì cho bữa sáng.
私は新しい傘をかうつもりです。
Tôi định mua một cái ô mới.
古池やかわずとびこむ水の音
Ao cũ, một con ếch nhảy vào, tiếng nước vang.
彼はその件に一役かっているらしい。
Có vẻ như anh ấy đã góp một phần vào vụ việc đó.