かき暮れる [Mộ]
掻き暮れる [Tao Mộ]
掻き暗れる [Tao Ám]
かきくれる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 như 涙にかきくれる
khóc nức nở
JP: その不幸な女性は涙にかきくれて身の上話をした。
VI: Người phụ nữ bất hạnh đó đã khóc và kể về cuộc đời mình.
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
tối sầm lại