かき回す [Hồi]
掻き回す [Tao Hồi]
かきまわす
Từ mở rộng trong tìm kiếm (Top ~6000)
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
khuấy; quấy; làm rối
JP: 水を加えてペースト状になるまでかき回しなさい。
VI: Thêm nước và khuấy cho đến khi hỗn hợp thành dạng hồ.
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
lục lọi
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
gây hỗn loạn; làm rối loạn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
鳥が土をかき回す。
Con chim đang bới đất.
熱いから、湯をかき回すのはやめて。
Vì nóng quá, đừng khuấy nước sôi nữa.
彼女はインスタントコーヒーをかき回しミルクを注いだ。
Cô ấy đã khuấy cà phê hòa tan và rót sữa vào.
彼女はちいさな金のスプーンで紅茶をかき回した。
Cô ấy đã khuấy trà bằng chiếc thìa vàng nhỏ.
遅れてきといて、話をかき回すのはやめてよ。
Đến muộn rồi còn làm rối thêm câu chuyện, thôi nghỉ đi.