かかって来い [Lai]

かかってこい

Thán từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

đem lại đây!

JP: よし、かかってこい!

VI: Được, hãy lao vào đây!

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

らせがるまでにはながくはかからなかった。
Không mất nhiều thời gian để nhận được tin tức.
かれらがるまでにはまだしばらくかかるだろう。
Có lẽ còn một lúc nữa họ mới đến.
一斉いっせいにいやな視線しせんりかかってた。
Mọi người đều nhìn tôi bằng ánh mắt khó chịu.
あなたのいえからここまでるのに電車でんしゃでどのくらいかかりますか。
Mất bao lâu để đi từ nhà bạn đến đây bằng tàu điện?
ジェーンが飛行機ひこうき日本にほんるのに20時間にじゅうじかんかかりました。
Jane mất 20 giờ để bay từ Nhật Bản.
ここまでるのに、ずいぶんながくかかりました。しかし今日きょううこの、このよる、この決定的けっていてき瞬間しゅんかんわたしたちがげたことのおかげで、アメリカに変化へんかがやってきたのです。
Đã mất rất nhiều thời gian để đến được đây. Nhưng hôm nay, đêm nay, vào khoảnh khắc quyết định này, sự thay đổi đã đến với nước Mỹ nhờ những gì chúng ta đã đạt được.