お香 [Hương]

御香 [Ngự Hương]

おこう

Danh từ chung

⚠️Lịch sự (teineigo)

nhang

🔗 香・こう

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すっかり春奈はるなのお天気てんきモードのおかげでこう気勢きせいげているな。
Nhờ tâm trạng tốt của Haruna mà không khí đã được làm dịu đi đáng kể.
「パパ、おかえりなさい」「ただいま、もえこう。お土産みやげだよ」「パパ、ありがとう。わたしね、パパがいないも、ずっとパパのことかんがえてたのよ」「それは、うれしいな。ありがとう。パパのどんなことをかんがえてくれてたの?」「えっとね・・・ パパ、どんなお人形にんぎょうさんってきてくれるかなぁとか、もえこうきなおかしいっぱいってきてくれるかなぁとか・・・お洋服ようふくも。わぁ、このクマちゃんのぬいぐるみかわいい。こんなのしかったんだ。パパ、大好だいすき」
"Ba ơi, ba về rồi à." "Ừ, Moe Moe Ka. Đây là quà của ba đây." "Ba ơi, cảm ơn ba. Con nhớ ba lắm khi ba đi vắng đấy." "Thật sao? Cảm ơn con. Con đã nghĩ gì về ba?" "À, con tự hỏi ba sẽ mua cho con búp bê gì, hay ba sẽ mua nhiều bánh kẹo con thích không... và cả quần áo nữa. Wow, con gấu bông này dễ thương quá. Con đã muốn có nó lâu rồi. Con yêu ba lắm."