お顔 [Nhan]

御顔 [Ngự Nhan]

おかお

Danh từ chung

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)  ⚠️Lịch sự (teineigo)

khuôn mặt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かおよごれてますよ。
Khuôn mặt của bạn bị bẩn kìa.
かおはかねてからっております。
Tôi đã biết mặt bạn từ lâu rồi.
今日きょうはおひさまがかおしてないな。
Hôm nay mặt trời không ló dạng nhỉ.
おひるころやっと太陽たいようかおした。
Mặt trời cuối cùng cũng ló dạng vào buổi trưa.
まあまあなんてほそこしなの!おかおちいさくて、本当ほんとうにお人形にんぎょうさんみたい!
Cô gái có vòng eo thon thả đáng kinh ngạc và khuôn mặt nhỏ nhắn, trông thực sự như một búp bê!
かおえるようにもっとちかくにおいでください。
Hãy đến gần hơn để tôi có thể nhìn thấy bạn rõ hơn.
きみのおねえさんは王女おうじょのように上品じょうひんかおをしている。
Chị gái bạn có khuôn mặt thanh lịch như một nàng công chúa.
日本人にほんじんはおべいがない日々ひびつづくと7わり確率かくりつかおにます。
Người Nhật sẽ chết mặt nếu phải sống mà không có cơm trong nhiều ngày liên tục.
おめーがだいしょうか?いままでずいぶんとでかいかおしてくれたなあ?
Mày là Hiroto hả? Từ trước đến giờ vênh váo dữ lắm nhỉ?