お電話 [Điện Thoại]

おでんわ

Danh từ chung

⚠️Lịch sự (teineigo)

cuộc gọi điện thoại

JP: 今晩こんばんそちらにお電話でんわいたします。

VI: Tối nay tôi sẽ gọi điện cho bạn.

🔗 電話

Danh từ chung

⚠️Lịch sự (teineigo)

điện thoại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

電話でんわありがとうございました。
Cảm ơn cuộc gọi của bạn.
電話でんわありがとうございます。
Cảm ơn vì đã gọi điện.
電話でんわください。
Hãy gọi điện cho tôi.
こまりのさいには、お電話でんわください。
Nếu gặp khó khăn, xin vui lòng gọi điện cho chúng tôi.
はやめにお電話でんわください。
Làm ơn gọi điện sớm cho tôi.
のちほどお電話でんわします。
Tôi sẽ gọi lại cho bạn sau.
山田やまださんお電話でんわです。
Anh Yamada, có điện thoại cho anh.
ブラウンさまからお電話でんわです。
Có điện thoại từ ông Brown.
電話でんわ番号ばんごうをお間違まちがえです。
Bạn nhầm số điện thoại rồi.
今晩こんばん電話でんわください。
Xin hãy gọi điện cho tôi tối nay.