お隣さん [Lân]
御隣さん [Ngự Lân]
おとなりさん
Danh từ chung
⚠️Lịch sự (teineigo)
hàng xóm
JP: だってお隣さんだし。ちょくちょくお邪魔するから。
VI: Vì là hàng xóm mà, tôi sẽ thường xuyên ghé thăm.
🔗 隣
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お隣さん、リッチね。
Hàng xóm nhà tôi giàu có nhỉ.
トムはお隣さんです。
Tom là hàng xóm của tôi.
トムは私のお隣さんなの。
Tom là hàng xóm của tôi.
お隣さんは北海道まで家族旅行だって。
Hàng xóm tôi đang đi du lịch gia đình đến Hokkaido đấy.
お隣さんは、犬の散歩に行かれてます。
Hàng xóm đang đi dắt chó.
お隣さんは、ワンちゃんの散歩中です。
Hàng xóm đang dắt chó đi dạo.
お隣さんが、ちょうど戻ってこられた。
Hàng xóm vừa mới về đến nhà.
たまに、フェンス越しにお隣さんと会話しますよ。
Thi thoảng, tôi nói chuyện với hàng xóm qua hàng rào.
お隣さんが昨晩逮捕されたんだよ。
Người hàng xóm của tôi bị bắt tối qua.
お隣さんの犬が、よく家の庭に入ってくるのよ。
Chó hàng xóm thường xuyên vào vườn nhà tôi.