お金持ち [Kim Trì]

おかねもち

Danh từ chung

người giàu; người có tiền

JP: 叔母おば非常ひじょうなお金持かねもちだからといって、それだけしあわせというわけではない。

VI: Dì tôi giàu có nhưng không vì thế mà hạnh phúc.

🔗 金持ち

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

金持かねもちだったらなあ。
Giá mà tôi giàu có.
金持かねもちになりたいです。
Tôi muốn trở thành người giàu có.
金持かねもちになりたい。
Tôi muốn trở thành người giàu có.
メアリーのおとうさんはお金持かねもちです。
Bố của Mary rất giàu.
ジョンソンさんはお金持かねもちです。
Ông Johnson là người giàu có.
メアリーは、多分たぶん金持かねもちだよ。
Mary có lẽ là người giàu có.
トムはお金持かねもちにえる。
Tom trông có vẻ giàu có.
トムのおとうさんはお金持かねもちです。
Bố của Tom là người giàu có.
わたしはお金持かねもちになりたいです。
Tôi muốn trở thành người giàu có.
彼女かのじょはお金持かねもちにちがいない。
Chắc chắn cô ấy giàu có.