お車 [Xa]
おくるま
Danh từ chung
⚠️Lịch sự (teineigo)
xe
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
車をお持ちですか?
Bạn có xe hơi không?
素敵な車にお乗りですね。
Bạn đang đi một chiếc xe tuyệt vời đấy.
お宅まで車でお送りしましょう。
Tôi sẽ đưa bạn về nhà bằng xe.
車をお借りできますか。
Tôi có thể mượn xe của bạn được không?
2、3日お車をお貸しいただけないでしょうか。
Bạn có thể cho tôi mượn xe trong 2, 3 ngày được không?
車を何台お持ちですか。
Ngài có mấy chiếc xe ô tô?
お兄さんは車の運転が出来ますか。
Anh trai bạn có lái xe được không?
私の車はいつでもお使い下さい。
Chiếc xe của tôi luôn sẵn sàng cho bạn sử dụng.
私の車でお宅まで送らせましょう。
Tôi sẽ cho bạn đi nhờ xe của tôi đến nhà bạn.
車をお借りしてもよろしいですか。
Tôi có thể mượn xe được không?