お越し [Việt]

御越し [Ngự Việt]

おこし

Danh từ chung

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)

đến

JP: ぜひまたおしください。

VI: Hãy ghé thăm lại nhé.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

平服へいふくでおしください。
Xin mời mặc trang phục thường.
しいただきありがとうございます。
Cảm ơn quý vị đã đến đây.
面接めんせつにおしいただきありがとうございました。
Cảm ơn bạn đã đến tham dự buổi phỏng vấn.
あなたにおいただいいてたのしかったです。
Tôi rất vui khi bạn đến đây.
こちらにおしいただきありがとうございます。
Cảm ơn bạn đã đến đây.
できるだけはやくおしください。
Hãy đến càng sớm càng tốt.
夫婦ふうふでおしください。
Mời cả hai vợ chồng đến.
ようこそパーティーにおしくださいました。
Cảm ơn bạn đã đến dự tiệc.
こちらにおしいただけませんか。
Bạn có thể đến đây được không?
明日あしたこちらにおしいただけますか?
Bạn có thể đến đây vào ngày mai được không?