お買い得 [Mãi Đắc]

お買得 [Mãi Đắc]

御買い得 [Ngự Mãi Đắc]

御買得 [Ngự Mãi Đắc]

お買い徳 [Mãi Đức]

お買徳 [Mãi Đức]

おかいどく

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

món hời

🔗 買い得・かいどく

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それはおどくだね。
Đó là món hời đấy.
この洋服ようふくはおどくです。
Bộ quần áo này đáng đồng tiền bát gạo.
どく商品しょうひんつけた。
Tôi đã tìm được món hàng giá rẻ.
りょうおおいほどおどくです。
Mua càng nhiều càng rẻ.
今日きょうはホタテかいがおどくですよ。
Hôm nay sò điệp đang được bán với giá hời đấy.
この時計とけい本当ほんとうにおどくです。
Chiếc đồng hồ này thật là hời.
このカーペットはじつにおどくだった。
Tấm thảm này thật sự là một món hời.
こんなにやす値段ねだんならこのペンは本当ほんとうにおどくだ。
Với giá rẻ như thế này, cây bút này thực sự là một món hời.