お買い上げ [Mãi Thượng]
お買上げ [Mãi Thượng]
お買上 [Mãi Thượng]
おかいあげ
Danh từ chung
⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
mua; mua sắm
JP: ここでお買い上げの品は無料で配達します。
VI: Sản phẩm mua tại đây sẽ được giao hàng miễn phí.
🔗 買い上げ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お買い上げありがとうございます。
Cảm ơn quý khách đã mua hàng.
3000個お買い上げいただければ、3パーセント割引いたします。
Nếu mua 3000 cái, chúng tôi sẽ giảm giá 3%.
その女性は断固として「我々は値下げをしません」と言った。「びた一文たりともです。さぁ、お買い上げ頂けないのでしたら、そのスーツを脱いで下さい」
Người phụ nữ đó kiên quyết nói, "Chúng tôi sẽ không giảm giá, dù chỉ một xu. Nếu không mua thì xin mời cởi bộ đồ ra."