お調子者 [Điều Tử Giả]
おちょうしもの
おちょうしもん
Danh từ chung
người dễ phấn khích (khi được khen, v.v.); người dễ hòa nhập với người khác; người dễ bị cuốn theo
JP: 彼はお調子者だ。
VI: Anh ấy là người hay lên mặt.