お誕生会 [Đản Sinh Hội]
御誕生会 [Ngự Đản Sinh Hội]
おたんじょうかい
Danh từ chung
tiệc sinh nhật
🔗 誕生会
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女のお誕生日会に招待された?
Bạn được mời đến tiệc sinh nhật của cô ấy à?
トムのお誕生日会に行きたくないんだったら、行かなくてもいいよ。
Nếu cậu không muốn đi dự tiệc sinh nhật của Tom thì cứ không đi.
トムはメアリーのお誕生日会のためにケーキを焼くつもりです。
Tom định làm bánh cho tiệc sinh nhật của Mary.