お話中 [Thoại Trung]
お話し中 [Thoại Trung]
おはなしちゅう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000
Độ phổ biến từ: Top 18000
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
⚠️Lịch sự (teineigo)
máy bận
JP: お話し中、ごめんなさい。
VI: Xin lỗi vì đã làm phiền.
🔗 話中
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お話中です。
Tôi đang nói chuyện.
あいにく、お話中です。
Thật không may, đang có cuộc nói chuyện.
ただいまお話中です。
Tôi đang nói chuyện.
お話中失礼します。
Xin lỗi vì đã làm phiền.
これで30分もお話中です。
Với điều này, chúng ta đã nói chuyện được 30 phút.
お話中失礼ですが、窓を開けて下さいませんか。
Xin lỗi đã làm phiền, nhưng bạn có thể mở cửa sổ được không?