お言葉 [Ngôn Diệp]
御言葉 [Ngự Ngôn Diệp]
おことば
Danh từ chung
⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
lời nói; những gì bạn nói
Danh từ chung
⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
một vài lời (chào mừng, khuyên nhủ, v.v.)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お言葉ですが......。
Chuyện này ấy mà...
お言葉に甘えるね。
Tôi xin phép nhận lời.
温かいお言葉ありがとうございます。
Cảm ơn những lời an ủi ấm áp của bạn.
じゃあ、お言葉に甘えて。
Vậy thì tôi xin phép nhận lời.
お言葉に甘えてお借りいたします。
Tôi xin phép mượn.
お言葉を心に銘記いたします。
Tôi sẽ ghi nhớ lời của bạn trong lòng.
お言葉に甘えさせていただきます。
Tôi xin phép nhận lời mời của bạn.
お褒めの言葉をありがとうございます。嬉しかったです。
Cảm ơn lời khen của bạn. Tôi rất vui.
あなたのお言葉がありましたので気をつけましょう。
Nhờ có lời nhắc của bạn, tôi sẽ chú ý.
彼は彼女の言葉をお世辞ととった。
Anh ta đã coi lời nói của cô ấy là sự nịnh hót.